Máy ảnh DSLR Pentax K-1

  • Nhà sản xuất: Pentax
  • Dòng sản phẩm: DSLR Full Frame
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 1
  • Pentax K-1 Người chinh phục ...
  • 46.900.000 VNĐ

Máy ảnh DSLR Pentax K-1

Pentax K-1 Người chinh phục

Là chiếc máy ảnh kỹ thuật số thương mại đầu tiên của Pentax được trang bị cảm biến CMOS kích cỡ Full-frame, Pentax K-1 sở hữu sức mạnh và hiệu năng sử dụng vượt trội.

Cảm biến CMOS Full-Frame với 36.4 Megapixel hiệu dụng mang đến hình ảnh chi tiết và sống động.

Kết hợp cùng bộ vi xử lý PRIME IV hoàn toàn mới được thiết kế chuyên biệt để xử lý những hình ảnh có độ phân giải cao và giữ lại chi tiết tốt nhất.

Độ nhạy sáng ISO đạt tới 204800 kết hợp cùng khả năng xử lý nhiễu vượt trội cho phép hình ảnh có chất lượng tốt ngay cả với độ nhạy sáng cao.

Pixel Shift Resolution

Công nghệ dịch chuyển cảm biến giúp cho Pentax sáng tạo nên tính năng độc quyền Pixel Shift Resolution. Tính năng này giúp tăng cường chất lượng hình ảnh, mang đến độ chi tiết, màu sắc sống động trung thực cho toàn bộ hình ảnh.

Công nghệ chống rung 5 trục

Công nghệ chống rung năm trục cho phép Pentax K-1 có khả năng chống rung lên tới 5 stops, giúp cho người dùng có thể sử dụng trong những tình huống tốc độ chụp thấp mà không có chân máy hỗ trợ.

Thiết kế

Toàn bộ thân, vỏ được làm bằng hợp kim Magie giúp Pentax K-1 bền bỉ và hạn chế ảnh hưởng khi va đập.

Với 87 vị trí được thiết kế dạng rong cao su chống nước giúp cho Pentax K-1 có khả năng hoạt động trong các điều kiện thời tiết xấu. Ngoài ra Pentax K-1 còn có thể hoạt động trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt xuống đến mức -10°C.

Màn trập

Màn trập cơ học hoàn toàn mới đáp ứng tốc độ chụp lên tới 1/8000s và cho phép giới hạn số lần trập lên tới 300.000 lần.

Màn hình

Màn hình xoay lật đa chiều độc quyền giúp cho người sử dụng hoàn toàn dễ dàng trong việc chọn góc chụp cũng như tăng cường tính sáng tạo khi chụp ảnh. Pentax K-1 được trang bị màn hình lên tới 1.037.000 điểm ảnh giúp cho việc xem lại hình ảnh chi tiết với màu sắc trung thực.

Khả năng chịu lực của khung đế màn hình LCD lên tới 20Kg.

Chức năng sáng tạo

Pentax K-1 được tích hợp tính năng sáng tạo bằng cách đưa các chức năng cơ bản lên một vòng xoay điều chỉnh. Điều này giúp cho thao tác của nhiếp ảnh gia được thuận lợi và đạt hiệu quả cao trong quá trình tác nghiệp. Ngoài ra với mỗi người đều hoàn toàn có thể cài đặt các tính năng sau cho phù hợp với cách sử dụng máy ảnh của mình.

1. Vòng xoay chức năng        2. Vòng chỉnh đặt giá trị

GPS và La bàn điện tử tích hợp. Tính năng Astro Tracer

Ở Pentax K-1 được tích hợp sẵn Lan bàn điện tử và GPS

Cũng nhờ việc tích hợp GPS vào thân máy giúp cho Pentax K-1 sở hữu công nghệ độc quyền Astro Tracer. Công nghệ này bằng việc sử dụng hệ thông chống rung 5 trục của Pentax, sẽ di chuyện cảm biến trong quá trình chụp thiên văn. Giúp cho bức ảnh chụp thiên văn được rõ nét và không xuất hiện Star-trail.

Kính ngắm quang học

Kính ngăm quang trên Pentax K-1 có độ bao phủ 100% và được tích hợp màn hình trong suốt để hiển thị các thông tin. Những thông tin này có thể được tùy chỉnh cho phù hợp với người dùng.

 

Crop mode

Crop mode độc quyền của Pentax. Vì sở hữu những ống kính dành cho máy kỹ thuật số sử dụng cảm biến Crop-frame với chất lượng rất tốt nên Pentax đã phát triển Crop mode để giúp Pentax K-1 có thể sử dụng hoàn toàn phù hợp với các ống kính của máy ảnh Crop-frame.

1. Crop-frame

Hệ thống lấy nét mới Safox 12

Hệ thống lấy nét hoàn toàn mới Safox 12 với 33 điểm lấy nét trong đó có 25 điểm là dạng chữ thập (cross-type) mang đến sự lấy nét nhanh chóng và chuẩn xác.

Thông số kỹ thuật của Pentax K-1

K-1

〈Các mục bên trong〉
Dây đeo O-ST162, Nắp che khung ngắm ME, Pin sạc Lithium-ion D-LI90P, Sạc pin D-BC90P, Dây nguồn AC , Đĩa phần mềm (CD-ROM) S-SW162, Eyecup FT, Nắp che chân đèn flash FK, Sync socket 2p cap, Nắp che thân máy KII, Nắp che điểm tiếp xúc đế tiếp pin

〈Đĩa phần mềm〉
Digital Camera Utility 5

Thông số kĩ thuật

Mô tả máy ảnh Loại TTL autofocus, auto-exposure SLR digital-still camera
Ngàm ống kính PENTAX KAF2 bayonet mount (AF coupler, lens information contacts, K-mount with power contacts)
Ống kính tương thích KAF3, KAF2 (power zoom compatible), KAF, KA mount lens
Cảm biến hình ảnh Cảm biến Primary color filter, CMOS. Size: 35.9 x 24.0 (mm)
Điểm ảnh hiệu dụng Approx. 36.40 megapixels
Tổng điểm ảnh Approx. 36.77 megapixels
Tự vệ sinh cảm biến Image sensor cleaning using ultrasonic vibrations "DR II"
Độ nhạy sáng
(Tiêu chuẩn)
ISO AUTO/100 to 204800 (EV steps can be set to 1EV, 1/2EV or 1/3EV)
Chống rung cảm biến Sensor-shift shake reduction (SR II : Shake Reduction)(5-axis)
Giả lập bộ lọc AA Moiré reduction using SR unit. OFF/Type1/Type2/Bracket (3 images)
Định dạng ảnh Định dạng file RAW (PEF/DNG), JPEG (Exif 2.3), DCF2.0 compliant
Recorded Pixels [35mm Full Frame]
JPEG: L(36M:7360x4912), M(22M:5760x3840), S(12M:4224x2816), XS(2M:1920x1280) RAW: (36M:7360x4912)
[APS-C size]
JPEG: L(15M:4800x3200), M(12M:4224x2816), S(8M:3456x2304), XS(2M:1920x1280) RAW: (15M:4800x3200)
Quality Level RAW (14bit): PEF, DNG JPEG: ★★★ (Best), ★★ (Better), ★ (Good), RAW + JPEG simultaneous capturing available
Color Space sRGB, AdobeRGB
Storage Media SD, SDHC and SDXC Memory Card (Conforms to USH-I standards)
Dual SD slot Sequential Use, Save to Both, Separate RAW / JPEG, Image copy between slots possible
Storage Folder Folder Name: Date (100_1018,101_1019...) or User assigned folder name (Default "PENTX")
Recording File File Name: "IMGP****" or User assigned file name
File name numbering: Sequential, Reset
Viewfinder Type Pentaprism Finder
Coverage (FOV) Approx. 100%
Magnification Approx. 0.70x (50mmF1.4 at infinity)
Eye-Relief Length Approx. 20.6mm (from the view window), Approx. 21.7mm (from the center of lens)
Diopter Adjustment Approx. -3.5m to + 1.2m-1
Focusing Screen Fixed Natural-Bright-Matte III focusing screen
Viewfinder Overlay AF Points, Grid Display, Electronic Level, AF Frame, Spot Metering Frame, Crop
Live View Type TTL method using image sensor
Focusing Mechanism Contrast detection (Face detection, Tracking, Multiple AF points, Select, Spot)
Focus Peaking: ON/OFF
Display Field of View approx. 100%, Magnified view (up to 16x), Grid Display (4x4 Grid, Golden Section, Scale display, Square 1, Square 2, Grid Color: Black/White ), Histogram, Bright area warning, Composition Adjustment
LCD Monitor Type Wide viewing angle TFT color LCD, Air-gapless glass. Flexible-tilt.
Size 3.2 inch (aspect ratio 3:2)
Dots Approx. 1037K dots
Adjustment Brightness, Saturation and Colors adjustable
Outdoor View Setting Adjustable ±2 step
White Balance Type Method using a combination of the image sensor and the light source detection sensor
White Balance AUTO WB, Multi Auto WB, Daylight, Shade, Cloudy, Fluorescent Light (D:Daylight Color, N:Daylight White, W:Cool White, L:Warm White), Tungsten Light, CTE, Manual WB (up to 3 settings), Color Temperature Configuration (up to 3 settings), Copying the white balance setting of a captured image
Fine Adjustment Adjustable ±7 steps on A-B axis or G-M axis
Autofocus System Type TTL: Phase-matching autofocus
Focus Sensor SAFOX 12, 33 point (25 cross type focus points in the center)
Brightness Range EV-3 to 18 (ISO 100 / at normal temperature)
AF Mode Single AF (AF.S), Continuous AF (AF.C)
AF Point Selection Spot, Select, Expanded Area (S, M, L), Zone select, Auto (33 AF points)
AF Assist Light Dedicated LED AF assist light
Metering Type TTL open aperture metering using 86K pixel RGB sensor, Multi-segment, Center-weighted and Spot metering
Metering Range EV-3 to 20 (ISO100 at 50mm F1.4)
Exposure Mode Scene Analyze Auto, Program, Sensitivity Priority, Shutter Priority, Aperture Priority, Shutter & Aperture Priority, Manual, Bulb, Flash X-sync Speed, USER1, USER2, USER3, USER4, USER5
EV Compensation ±5EV (1/2EV steps or 1/3EV steps can be selected)
AE Lock Button type (timer type: two times the meter operating time set in Custom Setting); Continuous as long as the shutter button is halfway pressed
Shutter Type Electronically controlled vertical-run focal plane shutter
* Electronic shutter when using Pixel Shift Resolution
Shutter Speed Auto:1/8000 to 30 sec., Manual:1/8000 to 30 sec. (1/3EV steps or 1/2EV steps), Bulb
Drive Modes Mode Selection Still Image: 
Single Frame, Continuous (H, M, L), Self-timer (12s, 2s, Continuous), Remote Control (0s., 3s., Continuous), Bracketing (2, 3 or 5 frames), Mirror-up (Possible to use with Remote Control), Multi-Exposure (Possible to use with Continuous, Self-timer or Remote Control), Interval Shooting, Interval Composite, Interval Movie Record, Star Stream 
Movie:
Remote Control
* Bracketing, Interval Shooting, Interval Composite, Interval Movie Record and Star Stream are possible to use with Self-timer/Remote Control.
Continuous Shooting [35mm full-frame]
Max. approx. 4.4 fps, JPEG ( L: ★★★ at Continuous H): up to approx. 70 frames, RAW: up to approx. 17 frames
Max. approx. 3.0 fps, JPEG ( L: ★★★ at Continuous M): up to approx. 100 frames, RAW: up to approx. 20 frames
Max. approx. 0.7 fps, JPEG ( L: ★★★ at Continuous L): up to approx. 100 frames, RAW: up to approx. 100 frames
[APS-C size]
Max. approx. 6.5 fps, JPEG ( L: ★★★ at Continuous H): up to approx. 100 frames, RAW: up to approx. 50 frames
Max. approx. 3.0 fps, JPEG ( L: ★★★ at Continuous M): up to approx. 100 frames, RAW: up to approx. 70 frames
Max. approx. 1.0 fps, JPEG ( L: ★★★ at Continuous L): up to approx. 100 frames, RAW: up to approx. 100 frames
*ISO100
Multi-Exposure Composite Mode(Additive/Average/Bright)
Number of Shots(2 to 2000 images)
Interval Shooting [Interval Shooting]
Interval: 2s. to 24h./ Standby Interval: Min.・1s. to 24h., Number of shots: 2 to 2000 images, Start Interval: Now/Self-timer/Remote Control/Set Time 
[Interval Composite]
Interval: 2s. to 24h./ Standby Interval: Min.・1s. to 24h., Number of shots: 2 to 2000 images, Start Interval: Now/Self-timer/Remote Control/Set Time, Composite Mode: Additive/Average/Bright, Save Process: On/Off
[Interval Movie]
Recorded Pixels: 4K/FullHD/HD, File Format: Motion JPEG (AVI), Interval:2s. to 24h./ Standby Interval: Min・1s. to 24h., Number of shots: 8 to 2000 images (8 to 500 images at 4K), Start Interval:Now/Self-timer/Remote Control/Set Time 
[Star Stream]
Recorded Pixels: 4K/FullHD/HD, File Format: Motion JPEG (AVI), Interval: Min・1s. to 24h., Number of shots: 8 to 2000 images (8 to 500 images at 4K), Start Interval: Now/Self-timer/Remote Control/Set Time, Fade-out: Off/Low/Medium/High
External Flash Flash Modes Auto Flash Discharge, Auto Flash + Red-eye Reduction, Flash On, Flash On + Red-eye Reduction, Slow-speed Sync, Slow-speed Sync + Red-eye, P-TTL, Contrast-control-sync, High-speed sync, Wireless sync
* Contrast-control-sync and High-speed sync requires 2 or more dedicated external flash
Sync Speed 1/200sec.
Flash Exposure Compensation '-2.0~+1.0EV
Capture Settings Custom Image Auto Select, Bright, Natural, Portrait, Landscape, Vibrant, Radiant, Muted, Flat, Bleach Bypass, Reversal Film, Monochrome, Cross Processing
Cross Process Random, Preset 1-3, Favorite 1-3
Digital Filter Extract Color, Replace Color, Toy Camera, Retro, High Contrast, Shading, Invert Color, Unicolor Bold, Bold Monochrome
Clarity 'Adjustable ±4
Skin Tone Type1/Type2
HDR Auto, HDR1, HDR2, HDR3, Advanced HDR, Exposure bracket value adjustable, Automatic composition correction function
Pixel Shift Resolution Available, Motion Correction ON/OFF
Lens Correction Distortion Correction, Peripheral Illumin. Correction, Lateral Chromatic Aberration Correction, Diffraction Correction
RANGE Compensation Highlight Correction, Shadow Correction
Noise Reduction Slow Shutter Speed NR, High-ISO NR
GPS GPS Logging (Logging Interval, Logging Duration, Memory Card Options), GPS Time Sync
Electronic Compass Available
Astrotracer Possible
Horizon Correction SR On: correction up to 1 degrees, SR Off: correction up to 2 degrees
Composition Adjustment Adjustment range of ±1.5mm up, down, left or right (1mm when rotated); Rotating range of 1 degree
Electronic Level Displayed in viewfinder (Horizontal and vertical); Displayed on LCD monitor (Horizontal and vertical)
Movie File Formats MPEG-4 AVC/H.264(MOV)
Recorded Pixels Full HD(1920x1080, 60i/50i/30p/25p/24p)
HD (1280x720, 60p/50p)
Sound Built-in stereo microphone, external microphone (Stereo recording compatible) Recording Sound Level adjustable, Wind Noise Reduction
Recording Time Up to 25 minutes or 4GB ; automatically stops recording if the internal temperature of the camera becomes high.
Custom Images Auto Select, Bright, Natural, Portrait, Landscape, Vibrant, Radiant, Muted, Flat, Bleach Bypass, Reversal Film, Monochrome, Cross Processing
Cross Processing Random, Preset 1-3, Favorite 1-3.
Digital Filter Extract Color, Replace Color, Toy Camera, Retro, High Contrast, Shading, Invert Color, Unicolor Bold, Bold Monochrome
Playback Playback View Single frame, Multi-image display (6,12, 20, 35, 80 segmentation), Display magnification (up to 16, 100% display and quick magnification available), Grid display (4x4 Grid, Golden Section, Scale display, Square 1, Square 2, Grid Color: Black/White ), Rotating, Histogram (Y histogram, RGB histogram), Bright area warning, Auto Image Rotation, Detailed information, Copyright Information (Photographer, Copyright holder), GPS information (latitude, longitude, altitude, Coordinated Universal Time) , Orientation, Folder Display, Calendar Filmstrip Display, Slide Show,
Delete Delete single image, delete all, select & delete, delete folder, delete instant review image
Digital Filter Base Parameter Adj, Extract Color, Replace Color, Toy Camera, Retro, High Contrast, Shading, Invert Color, Unicolor Bold, Bold Monochrome, Tone Expansion, Sketch, Water Color, Pastel, Posterization, Miniature, Soft, Starburst, Fish-eye, Slim, Monochrome
RAW Development RAW file select:
Select Single Image, Select Multiple Images, Select a folder

RAW Development Parameter:
White Balance, Custom Image, Sensitivity, Clarity, Skin Tone, Digital filter, HDR, Pixel Shift Resolution, Shadow Correction, High-ISO NR, Distortion Correction, Peripheral Illumin. Corr., Lateral Chromatic Aberration Correction, Diffraction Correction, Color Fringe Correction, File Format (JPEG/TIFF), Aspect Ratio, JPEG Recorded Pixels, JPEG Quality, Color Space
Edit Image Rotation, Color Moiré Correction, Resize, Cropping (Aspect ratio and Slant adjustment available),
Movie Edit (Divide or delete selected frames), Capturing a JPEG still picture from a movie, Saving RAW data in buffer memory, Image Copy
Customization USER Modes Up to 5 settings can be saved
Custom Functions 26 items
Mode Memory 16 items
Button Customization Fx1 Button, Fx2 Button (One Push File Format, Outdoor View Setting, Flash Mode, Pixel Shift Resolution, Shake Reduction, Horizon Correction, Electronic Level) AF Button (AF1/ AF2/ Cancel AF)
Preview Dial (Optical Preview/Digital Preview)
Various settings for the action of the e-dials in each exposure mode can also be saved.
AF Customization AF.S: Focus-priority/ Release-priority
1st Frame Action in AF.C: Release-priority/Auto/Focus-priority
Action in AF.C Continuous: Focus-priority, Auto, FPS-priority
Hold AF Status: OFF, Low, Medium, High
AF in Interval Shooting: Locks focus at 1st exposure, Adjusts focus for each shot
AF with Remote Control: Off/On
Operation Control Lock Type1: E-Dial, EV Compensation, ISO, Green Button, AE Lock
Type2: 4-way controller, AF point change button, Change AF Point/Card slot switch button, OK Button, Menu Button
Text Size Standard, Large
World Time World Time settings for 75 cities (28 time zones)
Language English, French, Germany, Spanish, Portuguese, Italian, Dutch, Danish, Swedish, Finnish, Polish, Czech, Hungarian, Turkish, Greek, Russian, Korean, Traditional Chinese, Simplified Chinese, Japanese
AF Fine Adjustment ±10 step, Uniform adjustment, Individual adjustment (up to 20 can be saved)
Illumination Settings LCD Panel (High/Low/Off), Backside Controls (High/Low/Off), Lens Mount (On/Off), Card Slot/Connector (On/Off)
Indicator Lamps Wi-Fi (High/Low/Off), GPS (High/Low/Off), Self-timer (On/Off), Remote Control (On/Off)
Copyright Information Names of "Photographer" and "Copyright Holder" are embedded to the image file.
Revision history can be checked using the provided software.
GPS/Electronic Compass Satellites GPS, QZSS, SBAS(WAAS/EGNOS/GAGAN/MSAS)
Reception Frequency L1 1575.42MHz
Recorded Information Latitude, Longitude, Altitude, Time (UTC), Direction
Geodesics World Geodetic System (WGS84)
GPS Logging KML format, Logging Interval: 5/10/15/30sec. /1min., Logging Duration: 1-24hr. (Up to 9hours at Logging Interval 5sec. Up to 18hrs. at Logging Interval 10sec.)
Electronic Compass Azimuth calculation using triaxial geomagnetic sensor and triaxial acceleration sensor, True north standard
Power Supply Battery Type Rechargeable Lithium-ion Battery D-LI90P
AC Adapter AC Adapter Kit K-AC132 (Optional)
Battery Life Number of recordable images: Approx.: 760 images
Playback time: Approx. 390 minutes
* With a fully-recharged Rechargeable Lithium-ion Battery. Tested in compliance with CIPA standard.
Actual results may vary depending on the shooting condition.
Interfaces Connection Port USB2.0 (micro B), External power supply terminal, External cable switch terminal, X-sync socket, HDMI output terminal (Type D) , Stereo microphone input terminal, Headphone terminal
USB Connection MSC/PTP
Wireless LAN Standards IEEE 802.11b/g/n
Frequency (Center Frequency) 2412MHz~2462MHz (1ch~11ch)
Security Authentication: WPA2, Encryption: AES
Dimensions and Weight Dimensions Approx. 136.5mm (W) x110mm (H) x 85.5mm (D) (excluding protrusions)
Weight Approx. 1010g (Including dedicated battery and an SD Memory Card),Approx. 925g (body only)
Operating Environment Temperature '-10°C~40°C (14°F~104°F)
Humidity 85% or less (no condensation)
Accessories Included Strap O-ST162, ME Viewfinder Cap, Rechargeable Lithium-ion Battery D-LI90P, Battery Charger D-BC90P, AC plug cord, Software (CD-ROM) S-SW162 <Mounted to the camera> Eyecup FT, Hot shoe cover FK, Sync socket 2p cap, Body mount cap KII, Battery Grip terminal cover
Software Digital Camera Utility 5

The contents of this brochure are all copyrighted, and must not be used, duplicated or transmitted, whether in part or in entirety, without permission. This brochure is produced for personal, noncommercial use only, and must not be used for any purpose other than its intended use.
Designs and specifications are subject to change without notice.

Storage capacity (approx.) * When using a 8 GB memory card.

[RAW] 36M(7360×4912):101 Shots(PEF)
[JPEG…L] 36M(7360×4912: 351 Shots(★★★)/676 Shots(★★)/1164 Shots(★)
[JPEG…M] 22M(5760×3840): 572 Shots(★★★)/1096 Shots(★★)/1874 Shots(★)
[JPEG…S] 12M(4224×2816): 1054 Shots(★★★)/2013 Shots(★★)/3364 Shots(★)
[JPEG…XS] 2M(1920×1280): 4723 Shots(★★★)/8469 Shots(★★)/12927 Shots(★)

Movie recording time (approx.) * When using a 8 GB memory card.

[Full HD (1920×1080)]60i…00:32:15/50i…00:38:21/30p…00:32:15/25p…00:38:21/24p…00:39:51
[HD (1280×720)]60p…00:32:15/50p…00:38:21

* You can record up to 25 min. or 4GB movie for one shooting.
* ‘Testing your camera’ refers to confirmed operation by RICOH IMAGING, and is intended for customer convenience but is not a guarantee by RICOH IMAGING to the customer.
* Use a high-speed SD memory card when recording movies. If the writing speed cannot keep up with the recording speed, writing may be interrupted during recording.

System Requirements

<Windows>

OS Windows 10/Windows 8.1 (32bit/64bit)/ Windows 8 (32bit/64bit)/ Windows 7 (32bit/64bit) / Windows Vista (32bit/64bit)
CPU Intel Core 2 Duo or higher
RAM 4GB or more
Free Disk Space Program installation and start-up: 100 MB or more of available space
Image file saving: Approximately 15 MB per file (JPEG) / approximately 50MB (RAW)
Monitor 1280 x 1024 dots, 24 bit full-color or more

<Macintosh>

OS OS X 10.10 / 10.9 / 10.8 / 10.7
CPU Intel Core 2 Duo or higher
RAM 4GB or more
Free Disk Space Program installation and start-up: 100 MB or more of available space
Image file saving: Approximately 15 MB per file (JPEG) / approximately 50MB (RAW)
Monitor 1280 x 1024 pixels, 24 bit full-color or more

a
Thông số kỹ thuật máy ảnh Pentax
Kiểu máy ảnh Máy ảnh kỹ thuật số có gương lật Ngàm ống kính :PENTAX KAF2 Tương thích ống kính :KAF3, KAF2, KAF, KA
Cảm biến hình ảnh Loại cảm biến CMOS. Kích thước: 35.9 x 24.0 (mm) Điểm ảnh hiệu dụng 36.40 megapixels Chống bụi: Loại bỏ bụi bằng hệ thống rung siêu thanh "DR II" Độ nhạy sáng: ISO AUTO/100 đến 204800 (Bước EV có thể đặt 1EV, 1/2EV hoặc 1/3EV) Ổn định hình ảnh: Hệ thống chống rung 5 trục SRII Giả lập kính lọc chống răng cưa với các mức OFF/Type1/Type2/Bracket (3 images)

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt