Máy ảnh DSLR Pentax KP Silver

Máy ảnh DSLR Pentax KP Silver

  • Nhà sản xuất: Pentax
  • Dòng sản phẩm: DSLR APS-C
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 1
  • Pentax KP - Sức mạnh trong thân h&...
  • 27.500.000 VNĐ

Tùy chọn đang có

Máy ảnh DSLR Pentax KP Silver

Pentax KP - Sức mạnh trong thân hình nhỏ bé

Pentax KP được Ricoh giới thiệu với người đam mê nhiếp ảnh vào tháng 1 năm 2017. Sở hữu thiết kế lịch lãm sang trọng, Pentax KP hướng tới người dùng trẻ trung và đam mê sáng tạo không giới hạn. Ẩn sâu bên trong thiết kế "compact" đặc trưng của Pentax là sức mạnh của cảm biến CMOS 24mpx mới cùng hàng loạt các công nghệ hàng đầu trong ngành công nghiệp sản xuất máy ảnh.

Thiết kế nhỏ gọn lịch lãm

PENTAX đã nỗ lực hết sức để giảm kích thước và trọng lượng của thân máy, dựa trên niềm tin rằng tính di động là một yếu tố quan trọng trong hiệu suất tổng thể của máy ảnh. PENTAX KP mới bao gồm một loạt các chức năng tiên tiến trong thân máy nhỏ gọn, chắc chắn để đảm bảo việc chụp ảnh đơn giản và không cần quá chú ý bảo vệ, không chỉ trong các chuyến đi chơi ngoài trời hàng ngày mà còn trong các chuyến đi du lịch.

Cảm biến CMOS 24Mpx mới với độ nhạy sáng ISO đạt 819200

Cảm biến CMOS với thiết kế hoàn toàn mới và không có kính lọc khử răng cưa (AA-filter) đảm bảo tái tạo hình ảnh trung thực với dải màu rộng và sắc nét.

  

Bộ vi xử lý PRIME IV và chip tăng tốc riêng biệt mang đến khả năng xử lý nhanh gọn cùng khả năng giảm tăng cường độ nhạy sáng ISO lên tới 819200

 

         PRIME IV                  Chip tăng tốc

Công nghệ Pixel Shift Resolution độc quyền

Công nghệ độc quyền của Pentax giúp cho những bức ảnh tĩnh thêm sắc nét và chi tiết tái tạo màu sắc trung thực cho bức ảnh sống động.

Khả năng hoạt động bền bỉ, chống thời tiết xấu

Thân máy được làm bằng hợp kim Magie kết hợp cùng với khung kim loại chống mài mòn mang đến khả năng hoạt động bền bỉ và sự chắc chắn trong suốt quá trình sử dụng.

Với 67 điểm nối được làm bọc chống nước, Pentax KP mang đến khả năng sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết. Khi kết hợp với các ống kính Pentax có ký hiệu WR và AW, bộ máy đều có thể hoạt động một cách hoàn hảo và không gặp bất kỳ trở ngại nào với thời tiết. Ngoài ra, Pentax KP có thể hoạt động được ở thời tiết tới -10°C

Công nghệ tiên tiến ẩn chứa sức mạnh bên trong của Pentax KP

Công nghệ chống rung SRII

Công nghệ chống rung 5 trục trong Pentax KP giúp cho người dùng có được điều kiện chụp ảnh tối ưu trong quá trình sáng tác. Hình ảnh luôn được thể hiện rõ nét không mờ nhòe.

Chức năng thông minh

Sở hữu 2 vòng xoay chế độ và 1 vòng xoay giá trị kế thừa từ đàn anh Pentax K-1 mang đến sự đa dạng và thoải mái nhất cho người dùng. Việc đưa các chức năng cần thiết ra bên ngoài giúp cho những người dùng chuyên nghiệp có thể nhanh nhất có được chiếc máy với những cài đặt đúng với mục tiêu đề ra.

1 Vòng xoay chế độ  2 Vòng xoay giá trị

Công nghệ ASTRO TRACER độc quyền

Với mục đích dành cho những người đam mê chụp ảnh thiên văn, Astro Tracer tái tạo bức ảnh một cách trung thực. Kết hợp với tùy chọn bộ thu phát GPS, Astro Tracer mang đến trải nghiệm chụp ảnh thiên văn hoàn toàn mới.


Báng cầm tay tùy chỉnh


Hệ thống báng cầm tay tùy chỉnh, giúp cho người dùng luôn thuận tiện và chắc chắn khi sử dụng Pentax KP.

Ống ngắm quang học

Pentax KP được trang bị ống ngắm quang học với khả năng bao phủ 100% trường nhìn và độ phóng đại 0.95x. Điều này mang đến cho người dùng Pentax KP cảm nhận chính xác về hình ảnh và khung cảnh trước mắt.

Hệ thống lấy nét Safox 11

Với 27 điểm lấy nét trong đó có 25 điểm theo dạng cross-type, Pentax KP đám bảo khả năng lấy nét nhanh và chính xác trong mọi tình huống.

Màn hình LCD tùy chỉnh

Màn hình LCD trên Pentax KP có khả năng tùy chỉnh theo phương dọc giúp mang đến khả năng chụp ảnh trong những góc thấp, hoặc quá cao, khiến cho bức ảnh có thêm nhiều góc hình sinh động.

 

Khả năng cài đặt độ nhạy sáng ISO Auto

Với các máy Pentax gần đây, khả năng cài đặt độ nhạy sáng ISO auto là chức năng mặc định. Ở Pentax KP điều này được nâng lên một tầm mới, khi mà chúng ta có thể cài đặt được tốc độ chụp khi ISO được set Auto. Việc này giúp người dùng chủ động trong mọi tình huống và giúp bức ảnh không đột ngột bị thay đổi tốc độ xuống mức thấp dẫn đến rung tay khi chụp.

Tích hợp Wifi

Pentax KP được tích hợp wifi mang đến sự tiện dụng trong các công việc chuyên nghiệp. Dễ dàng chia sẻ và kết nối điều khiển với chính chiếc điện thoại của bạn.

Thông số kĩ thuật:

  KP

〈Gói sản phẩm〉
Dây đeo O-ST162, Pin sạc Lithium-ion D-LI109, Sạc pin D-BC109, Dây cấp nguồn AC, Đĩa phần mềm (CD-ROM) S-SW167

〈Gắn sẵn trên thân máy〉
Eye-cup FR, Nắp che chân đèn flash FK , Nắp che thân máy KII,
Vòng nhựa tam giác gắn dây đeo máy, Báng tay cầm size S O-GP167

〈Phần mềm〉
Digital Camera Utility 5

Mô tả máy ảnh

Loại Máy ảnh ống kính đơn có gương lật tự động lấy nét, đo sáng và gắn được đèn flash ngoài PTTL
Ngàm ống kính Ngàm bayonet PENTAX KAF2  (vít AF , thông tin ống kính, những thông tin liên hệ của K-mount)
Ống kính tương thích Ngàm ống kính KAF4, KAF3, KAF2 (không tương thích zoom điện), KAF, KA

Chất lượng hình ảnh

Cảm biến ảnh Primary color filter, CMOS. Kích thước: 23.5 x 15.6 (mm)
Điểm ảnh hiệu dụng Approx. 24.32 megapixels
Tổng điểm ảnh Approx. 24.96 megapixels
Tự vệ sinh bụi Image sensor cleaning using ultrasonic vibrations "DR II"
Độ nhạy sáng
(tiêu chuẩn)
ISO AUTO / 100 to 819200 (EV steps can be set to 1EV, 1/2EV or 1/3EV)
Cài đặt ISO AUTO ISO Range (Maximum), ISO Range (Minimum)
ISO Sensitivity Options (AUTO, Tv)
Minimum Shutter Speed (AUTO: SLOW/MIDDLE/FAST, TV: 1/6000 to 30 sec.)
Chống rung cảm biến Sensor-shift shake reduction (SRII)
Giả lập bộ lọc AA Moiré reduction using SR unit. OFF/Type1/Type2/Bracket (2 frames)/Bracket (3 frames)

Định dạng File

Định dạng file RAW (PEF/DNG), JPEG (Exif 2.3), DCF2.0 compliant
Chất lượng file JPEG: L(24M:6016x4000), M(14M:4608x3072), S(6M:3072x2048), XS(2M:1920x1280)
RAW: (24M:6016x4000)
Chất lượng RAW (14bit): PEF, DNG
JPEG: ★★★ (Best), ★★ (Better), ★ (Good), RAW + JPEG simultaneous capturing available
Hệ màu sRGB, AdobeRGB
Lưu trữ SD, SDHC and SDXC Memory Card (Conforms to USH-I standards)
Thư mục lưu trữ Folder Name: Date (100_1018,101_1019...) or User assigned folder name (Default "PENTX")
Tên file lưu File Name: "IMGP****" or User assigned file name
File name numbering: Sequential, Reset

Khung ngắm quang học

Loại Lăng kính 05 mặt
Độ phủ (FOV) Approx. 100%
Độ phóng đại Approx. 0.95x (50mmF1.4 at infinity)
Eye-Relief Length Approx. 20.5mm (from the view window), Approx. 22.3mm (from the center of lens)
Hiệu chỉnh độ cận Approx. -2.5m to + 1.5m-1
Focusing Screen Interchangeable Natural-Bright-Matte III focusing screen

Màn hình Live View

Loại TTL method using image sensor
Tự động lấy nét AF Method: Contrast detection
AF Mode: Single AF (AF.S), Continuous AF (AF.C) *Continuous AF (AF.C) is available with the dedicated lens.
AF Active Area: Face detection, Tracking, Multiple AF points, Select, Spot
Focus Peaking: Highlight Edge/Extract Edge/OFF
Hiển thị Field of View approx. 100%, Magnified view (up to 16x), Grid Display (4x4 Grid, Golden Section, Scale display, Square 1, Square 2, Grid Color: Black/White ), Histogram, Highlight Alert, Composition Adjustment

Màn hình LCD

Loại Tiltable TFT color LCD monitor featuring an air-gapless structure, tempered-glass front panel
Kích thước 3.0 inch (aspect ratio 3:2)
Điểm ảnh Approx. 921K dots
Hiệu chỉnh Brightness, Saturation and Colors adjustable
Cài đặt nhìn ngoài trời Adjustable ±2 step
Màn hình hiển thị ban đêm ON/OFF

Cân bằng trắng

Loại TTL method using image sensor
Cân bằng trắng AUTO WB, Multi Auto WB, Daylight, Shade, Cloudy, Fluorescent Light (D:Daylight Color, N:Daylight White, W:Cool White, L:Warm White), Tungsten Light, CTE, Manual WB (up to 3 settings), Color Temperature Configuration (up to 3 settings), Copying the white balance setting of a captured image
Hiệu chỉnh cân bằng Adjustable ±7 steps on A-B axis or G-M axis

Hệ thống lấy nét tự động

Loại TTL: Phase-matching autofocus
Cảm biến lấy nét SAFOX 11, 27 point (25 cross type focus points in the center)
Dãy nhạy sáng EV-3 to 18 (ISO 100 / at normal temperature)
Chế độ AF Single AF (AF.S), Continuous AF (AF.C), Auto select AF (AF.A)
Chọn điểm AF Auto (27 AF points), Zone select, Select, Expanded Area (S, M, L), Spot
Đèn trợ AF Dedicated LED AF assist light

Đo sáng

Loại TTL open aperture metering using 86K pixel RGB sensor, Multi-segment, Center-weighted and Spot metering
Dãy đo sáng EV-3 to 20 (ISO100 at 50mm F1.4)
Chế độ đo sáng Scene Analyze Auto, Program, Sensitivity Priority, Shutter Priority, Aperture Priority, Shutter & Aperture Priority, Manual, Bulb, USER1, USER2, USER3, USER4, USER5
Bù trừ sáng ±5EV (1/2EV steps or 1/3EV steps can be selected)
Khoá sáng Can be assigned to the AF/AE-L button,Fx1 button,Fx2 button,Fx3 button

Màn trập

Loại Elec1tronically controlled vertical-run focal plane shutter / Electronic shutter
Tốc độ màn trập Mechanical shutter: Auto:1/6000 to 30 sec., Manual: 1/6000 to 30 sec. (1/3EV steps or 1/2EV steps), Bulb (Timed exposure setting possible from 10 sec. to 20min.)
Electronic shutter: Auto:1/24000 to 30 sec., Manual: 1/24000 to 30 sec. (1/3EV steps or 1/2EV steps)

Chế độ màn trập

Chế độ chọn [Still Image] Single Frame, Continuous (H, M, L), Self-timer (12s, 2s, Continuous), Bracketing (2, 3 or 5 frames), Depth of Field Bracketing (3frames), Motion Bracketing (3frames), Mirror-up, Multi-Exposure, Interval Shooting, Interval Composite, Interval Movie Record, Star Stream
* Bracketing, Interval Shooting, Interval Composite, Interval Movie Record and Star Stream are possible to use with Self-timer
* Depth of Field Bracketing is available in Av mode. Depth of Field Bracketing is possible to use with Self-timer
* Motion Bracketing is available in Tv mode. Motion Bracketing is possible to use with Self-timer
* Multi-Exposure is possible to use with Continuous Shooting or Self-timer
Chụp liên tục Max. approx. 7.0 fps, JPEG (L: ★★★ at Continuous H): up to approx. 28 frames, RAW: up to approx. 8 frames,
RAW+: up to approx. 7 frames
Max. approx. 3.0 fps, JPEG (L: ★★★ at Continuous M): up to approx. 70 frames, RAW: up to approx. 15 frames, RAW+: up to approx. 10 frames
Max. approx. 0.8 fps, JPEG (L: ★★★ at Continuous L): up to approx. 100 frames, RAW: up to approx. 100 frames, RAW+: up to approx. 25 frames
*ISO100
*Continuous shooting speed slows down with Electoronic shutter or High sensitivity
Chụp chồng ảnh Composite Mode(Additive/Average/Bright)
Number of Shots (2 to 2000 times)
Chụp cách khoảng [Interval Shooting] Interval: 2s. to 24h./ Standby Interval: Min.・1s. to 24h., Number of shots: 2 to 2000 times, Start Interval: Now/Self-timer/Set Time

[Interval Composite] Interval: 2s. to 24h./ Standby Interval: Min.・1s. to 24h., Number of shots: 2 to 2000 times, Start Interval: Now/Self-timer/Set Time, Composite Mode: Additive/Average/Bright, Save Process: ON/OFF

[Interval Movie] Recorded Pixels: 4K/FullHD/HD, File Format: Motion JPEG (AVI), Interval:2s. to 24h./ Standby Interval: Min・1s. to 24h., Number of shots: 8 to 2000 times (8 to 500 times at 4K), Start Interval:Now/Self-timer/Set Time

[Star Stream] Recorded Pixels: 4K/FullHD/HD, File Format: Motion JPEG (AVI), Interval:2s. to 24h./ Standby Interval: Min・1s. to 24h., Number of shots: 8 to 2000 times (8 to 500 times at 4K), Start Interval: Now/Self-timer/Set Time, Fade-out: OFF/Low/Medium/High

Đèn Flash

Flash tích hợp Built-in retractable P-TTL flash, GN: approx. 6.0 (ISO100/m), Angle of view of 28mm lens (35mm format equivalent)
Các chế độ flash Auto Flash Discharge (Scene Analyze Auto), Auto Flash + Red-eye Reduction (Scene Analyze Auto) Flash On, Flash On+ Red-eye Reduction, Slow-speed Sync, Trailing Curtain Sync, Manual Flash Discharge (Full-1/128), Wireless (Controller)
Tốc độ đồng bộ 1/180sec.
Bù trừ sáng đèn flash -2.0~+1.0EV
Flash gắn ngoài P-TTL, Leading Curtain Sync, Trailing Curtain Sync, Contrast-control-sync, High-speed sync, Wireless sync
* Contrast-control-sync and High-speed sync requires two or more dedicated external flash

Cài đặt ảnh

Tone ảnh Auto Select, Bright, Natural, Portrait, Landscape, Vibrant, Radiant, Muted, Flat, Bleach Bypass, Reversal Film, Monochrome, Cross Processing
Cross Process Random, Preset 1-3, Favorite 1-3
Bộ lọc kĩ thuật số Extract Color, Replace Color, Toy Camera, Retro, High Contrast, Shading, Invert Color, Unicolor Bold, Bold Monochrome
Độ trong Adjustable ±4 step
Tone da Type1, Type2, OFF
HDR Auto, HDR1, HDR2, HDR3, Advanced HDR, OFF, Exposure bracket value adjustable, Automatic composition correction function
Pixel Shift Resolution ON/OFF
*Motion Correction ON/OFF
Chỉnh hiệu ứng ống kính Distortion Correction, Peripheral Illumin. Correction, Lateral Chromatic Aberration Correction, Diffraction Correction
Bù trừ dãy tương phản Highlight Correction, Shadow Correction
Giảm nhiễu Slow Shutter Speed NR, High-ISO NR
Hiệu chỉnh đường chân trời SR ON: Correction up to 1.0 degrees, SR OFF: Correction up to 1.5 degrees
Hiệu chỉnh vị trí cảm biến Adjustment range of ±1mm up, down, left or right ( ±0.5mm when rotated); Rotating range of ±1 degree
Cân bằng điện tử Displayed in viewfinder : Horizontal direction only, Displayed on LCD monitor: Horizontal and vertical direction
Program Line AUTO, Normal, Hi-speed Priority, DOF Priority (Deep), DOF Priority (Shallow), MTF Priority

Quay phim

Định dạng file MPEG-4 AVC/H.264(MOV)
Chất lượng file Full HD(1920x1080, 60i/50i/30p/25p/24p)
HD (1280x720, 60p/50p)
Tự động lấy nét AF Method: Contrast detection
AF mode: Single AF (AF.S), Continuous AF (AF.C) * Continuous AF (AF.C) is available with the dedicated lens.
AF area: Multiple AF points, Select, Spot
Focus Peaking: Highlight Edge/Extract Edge/OFF
Âm lượng Built-in stereo microphone, external microphone (Stereo recording compatible)
Recording Sound Level adjustable
Thời gian quay Up to 25 minutes or 4GB ; automatically stops recording if the internal temperature of the camera becomes high.
Tone màu Auto Select, Bright, Natural, Portrait, Landscape, Vibrant, Radiant, Muted, Flat, Bleach Bypass, Reversal Film, Monochrome, Cross Processing
Cross Processing Random, Preset 1-3, Favorite 1-3.
Bộ lọc kĩ thuật số Extract Color, Replace Color, Toy Camera, Retro, High Contrast, Shading, Invert Color, Unicolor Bold, Bold Monochrome

Xem lại

Chế độ xem lại Single frame, Multi-image display (6,12, 20, 35, 80 segmentation), Display magnification (up to 16x, Quick Zoom view available), Grid display (4x4 Grid, Golden Section, Scale display, Square 1, Square 2, Grid Color: Black/White ), Rotating, Histogram (Y histogram, RGB histogram), Bright area warning, Auto Image Rotation, Detailed information, Copyright Information (Photographer, Copyright holder), GPS information (latitude, longitude, altitude, Coordinated Universal Time) , Orientation, Folder Display, Calendar Filmstrip Display, Slide Show
Xoá Delete single image, delete all, select & delete, delete folder, delete instant review image
Bộ lọc kĩ thuật số Base Parameter Adj, Extract Color, Replace Color, Toy Camera, Retro, High Contrast, Shading, Invert Color, Unicolor Bold, Bold Monochrome, Tone Expansion, Sketch, Water Color, Pastel, Posterization, Miniature, Soft, Starburst, Fish-eye, Slim, Monochrome
Phát triển RAW RAW file select:
Select Single Image, Select Multiple Images, Select a folder

RAW Development Parameter:
White Balance, Custom Image, Sensitivity, Clarity, Skin Tone, Digital filter, HDR, Pixel Shift Resolution, Shadow Correction, High-ISO NR, Distortion Correction, Peripheral Illumin. Corr., Lateral Chromatic Aberration Correction, Diffraction Correction, Color Fringe Correction, File Format (JPEG/TIFF), Aspect Ratio, JPEG Recorded Pixels, JPEG Quality, Color Space
Sửa Image Rotation, Color Moiré Correction, Resize, Cropping (Aspect ratio and Slant adjustment available),
Movie Edit (Divide or delete selected frames), Capturing a JPEG still picture from a movie, Saving RAW data in buffer memory, Image Copy

Cá nhân hoá

Chế độ USER Có đến 05 cài đặt riêng được lưu lại
Bánh xe đa chức năng C1, C2, C3
(Độ nhạy sáng ISO, Bù trừ sáng EV, Giá trị chụp ảnh nhóm, Tone ảnh, Chế độ AF, Vùng chọn AF, Focus Peaking, Program Line, Chế độ màn trập, Chất lượng file, giả lập bộ lọc AA, khung lưới hiển thị, Hiển thị màn hình LCD , phóng đại hình ảnh, Cài đặt màn hình ngoài trời)

* Chất lượng file: [Chụp ảnh] L, M, S hoặc XS [Quay phim] Full HD hoặc HD
Chức năng tuỳ chọn 24 mục
Chế độ ghi nhớ 18 mục
Nút tuỳ biến Fx1 Button (EV Compensation, ISO Sensitivity, Preview, AE Lock, Change AF Area, One Push File Format, Electronic Level, Wi-Fi, Night Vision LCD Display, Operation Control Lock)
Fx2 Button (EV Compensation, ISO Sensitivity, Preview, AE Lock, Change AF Area, One Push File Format, Electronic Level, Operation Control Lock)
Fx3 Button (EV Compensation, ISO Sensitivity, Preview, AE Lock, Change AF Area, One Push File Format, Electronic Level, Operation Control Lock)
AF/AE-L button (AF1, AF2, Cancel AF, AE Lock)
Various settings for the action of the e-dials in each exposure mode can also be saved.
Tuỳ chọn AF AF.S: Focus-priority/ Release-priority
1st Frame Action in AF.C: Release-priority/Auto/Focus-priority
Action in AF.C Continuous: Focus-priority, Auto, FPS-priority
Hold AF Status: OFF, Low, Medium, High
AF in Interval Shooting: Locks focus at 1st exposure, Adjusts focus for each shot
Khoá hoạt động Type1:Disables exposure control operations in standby mode
Type2:Disables the control functions of OK button, MENU button and Four-way controller in standby mode
Kích thước chữ Standard, Large
Giờ quốc tế World Time settings for 75 cities (28 time zones)
Ngôn ngữ English, French, Germany, Spanish, Portuguese, Italian, Dutch, Danish, Swedish, Finnish, Polish, Czech, Hungarian, Turkish, Greek, Russian, Korean, Traditional Chinese, Simplified Chinese, Japanese
Hiệu chỉnh vùng nét ±10 step, Uniform adjustment, Individual adjustment (up to 20 can be saved)
Đèn chỉ dẫn Self-timer (ON/OFF), GPS (ON/OFF)
Thông tin bản quyền Names of "Photographer" and "Copyright Holder" are embedded to the image file.
Revision history can be checked using the provided software.

Nguồn

Loại pin Pin sạc LithiumD-LI109
Nguồn AC Bộ cấp nguồn AC Adapter Kit K-AC167 (Mua rời)
Tuổi thọ pin Số ảnh có thể chụp:
(dùng flash 50%): xấp xỉ. 390 ảnh, (không dùng flash): xấp xỉ.: 420 ảnh 
Thời gian xem lại: Xấp xỉ. 270 phút 
* Với một pin sạc đầy sử dụng trong điều kiện nhiệt độ 23°C. Thực nghiệm theo tiêu chuẩn CIPA.
Kết quả thực tế có thể khác tuỳ vào điều kiện chụp.

Cổng giao tiếp

Cổng kết nối USB2.0 (micro B), Cổng kết nối nguồn ngoài, cổng kết nối micro phone, cáp đầu vào(  giắc ø3.5mm)
Cổng USB MSC/PTP (tương thích SlimPort)
Đầu ra Video Cổng USB
* Yêu cầu đầu chuyển SlimPort-HDMI

Kết nối mạng LAN không dây

Chuẩn IEEE 802.11b/g/n (Giao thức LAN chuẩn không dây)
Tần số ( trung tâm tần số) 2412MHz to 2462MHz (Kênh: Ch.1 to Ch.11)
Bảo mật Authentication: WPA2, Encryption: AES

Kích thước và trọng lượng

Kích thước Xấp xỉ. 131.5mm (Rộng) x101.0mm (Cao) x 76.0mm (Dày) (không tính phần nhô ra)
Trọng lượng Xấp xỉ. 703g (Bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ. 643g (Chỉ thân máy)

Môi trường hoạt động

Nhiệt độ -10°C~40°C (14°F~104°F)
Độ ẩm 85% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)

Phụ kiện

Bao gồm Strap O-ST162, Rechargeable Lithium-ion Battery D-LI109, Battery Charger D-BC109, AC plug cord, Software (CD-ROM) S-SW167
<Gắn sẵn trên máy>
Eye-cup FR, Hot shoe cover FK , Body mount cap KII, Triangular ring and protective cover, Grip S O-GP167
Phần mềm Digital Camera Utility 5

Nội dung của trang web này đều có bản quyền và không được sử dụng, nhân bản hoặc truyền đi dù là một phần hay toàn bộ mà không được phép. Trang web này được thực hiện cho mục đích cá nhân, phi thương mại và không sử dụng cho mục đích khác ngoài mục đích chính.

Các thiết kế và thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

Khả năng lưu trữ (xấp xỉ.) * Khi dùng một thẻ nhớ 8GB.

[RAW] (6016×4000): 151 Shots(PEF)
[JPEG...L] 24M(6016×4000): 527 Shots(★★★)/1192 Shots(★★)/2339 Shots(★)
[JPEG...M] 14M(4608×3072): 889 Shots(★★★)/1996 Shots(★★)/3837 Shots(★)
[JPEG...S] 6M(3072×2048): 1964 Shots(★★★)/4309 Shots(★★)/7923 Shots(★)
[JPEG...XS] 2M(1920×1280): 4723 Shots(★★★)/9824 Shots(★★)/16374 Shots(★)

Thời gian quay phim (xấp xỉ.) * Khi dùng một thẻ nhớ 8GB.

[Full HD (1920×1080)]60i...00:32:15/50i...00:38:21/30p...00:32:15/25p...00:38:21/24p...00:39:51
[HD (1280×720)]60p...00:32:15/50p...00:38:21

* Dung lượng file tối đa là 4GB.
* Thời lượng lâu nhất của một đoạn phim là 25 phút.

Yêu cầu hệ thống máy tính

<Windows>

OS Windows 10/Windows 8.1 (32bit/64bit)/ Windows 8 (32bit/64bit)/ Windows 7 (32bit/64bit)
CPU Intel Core 2 Duo hoặc cao hơn
RAM 4GB hoặc hơn
Bộ nhớ trống Chương trình cài đặt khi khởi động: 100 MB hoặc bộ nhớ nhiều hơn 
Lưu ảnh: Xấp xỉ 10 MB mỗi file (JPEG) / xấp xỉ 30MB (RAW)
Màn hình 1280 x 1024 điểm ảnh, 24 bit full màu hoặc hơn

<Macintosh>

OS OS X 10.12 / 10.11 / 10.10 / 10.9 / 10.8 /
CPU Intel Core 2 Duo hoặc cao hơn
RAM 4GB hoặc hơn
Bộ nhớ trống Chương trình cài đặt khi khởi động: 100 MB hoặc bộ nhớ nhiều hơn 
Lưu ảnh: Xấp xỉ 10 MB mỗi file (JPEG) / xấp xỉ 30MB (RAW)
Màn hình 1280 x 1024 điểm ảnh, 24 bit full màu hoặc hơn

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt